dao cau

Không tìm thấy từ "dao cau"

Từ gần giống

Found in Việt - Anh

Definition Noun : A small, card-shaped knife : A specialized knife with a long, slender blade, traditionally used for cutting areca nuts (betel nuts). It is a specific tool associated with the custom of betel chewing. Usage Examples Noun : Ông cụ dùng dao cau để bổ quả cau. (The old man used a betel knife to split the areca nut.) Dao cau là một vật dụng truyền thống trong bộ đồ ăn trầu. (The be...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Loại dao nhỏ, mỏng, hình dáng thon dài, chuyên dùng để cắt, bổ quả cau : Đây là một dụng cụ truyền thống, thường có lưỡi dài và mỏng, được thiết kế đặc biệt để xử lý quả cau trong tục ăn trầu của người Việt. Ví dụ sử dụng Danh từ : Bà tôi cất giữ chiếc dao cau bằng bạc rất cẩn thận. Muốn têm trầu đẹp thì phải có một con dao cau thật sắc. Dao cau, cối giã và ống vôi là những...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Petit couteau à longue lame : Un couteau spécifique, traditionnellement de petite taille mais doté d'une lame allongée et fine, utilisé principalement pour couper ou trancher les noix d'arec. Exemples d'utilisation Nom : Ông cụ dùng dao cau để bổ quả cau. (Le vieil homme utilise le petit couteau à arec pour ouvrir la noix d'arec.) Dao cau thường được đặt cùng với khay trầu. (Le...

See full definition →